Giá ống nhựa CPVC phòng cháy

Đăng lúc 10:27:15 ngày 14/06/2024 | Lượt xem 225 | Cỡ chữ

Hiện nay, ống nhựa CPVC được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng và cấp thoát nước, dự án phòng cháy chữa cháy ở nước ta.

Công ty Cekool cung cấp ống nhựa phòng cháy cho hàng trăm công trình dự án lớn, nhỏ tại khắp các tỉnh miền Bắc: Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Quảng Ninh, Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.

ong-nhua-cpvc-phong-chay

Đại lý cung cấp ống nhựa CPVC phòng cháy, chữa cháy

Đặc điểm của ống nhựa CPVC phòng cháy

Ống CPVC (Chlorinated Polyvinyl Chloride) là loại ống vinyl clorua cứng chịu nhiệt giữ nguyên được. Tính kháng hóa chất, Tính chống ăn mòn và tính thi công của ống polyvinyl clorua đồng thời cải thiện đáng kể nhược điểm và tính chịu nhiệt

- Ống CPVC chịu được nhiệt độ cao và hoạt động bình thường trong môi trường hóa chất

- Có độ dẫn nhiệt cực thấp bằng 1/360 so với ống thép và 1/300 so với ống đồng nên sử dụng trong các hệ thống đường ống yêu cầu bảo ôn nóng và và bảo ôn lạnh hoàn toàn yên tâm

- Tính vệ sinh: ống vinyl clorua cứng chịu nhiệt có tính chống ăn mòn tốt, không gây cặn nên rất vệ sinh và có thể yên tâm sử dụng

- Tính cách điện tốt và không xảy ra rò rỉ điện dọc theo đường ống giống như đường ống kim loại

- Lắp đặt và thi công dễ dàng, đơn giản.

Thông số kỹ thuật

CPVC PIPE (SCH 80)

Đường kinh danh nghĩa (mm)

Đường kính ngoài

Dung sai

Độ dày (min)

Dung sai

Độ dài

15mm

Φ21.3

±0.13

3.73

+0.51

4,000

20mm

Φ26.7

±0.13

3.91

+0.51

25mm

Φ33.4

±0.13

4.55

+0.53

32mm

Φ42.2

±0.13

4.85

+0.58

40mm

Φ48.2

±0.15

5.08

+0.61

50mm

Φ60.3

±0.15

5.54

+0.66

65mm

Φ73.0

±0.18

7.01

+0.84

80mm

Φ88.9

±0.2

7.62

+0.91

100mm

Φ114.3

±0.23

8.56

+1.02

125mm

Φ141.3

±0.25

9.52

+1.14

150mm

Φ168.3

±0.28

10.97

+1.32

200mm

Φ219.1

±0.38

11.97

+1.33

 

CPVC PIPE (SCH 40)

Đường kính danh nghĩa (mm)

Đường kính ngoài

Dung sai

Độ dày (min)

Dung sai

Độ dài

15mm

Φ21.3

±0.1

2.77

+0.51

4,000

20mm

Φ26.7

±0.1

2.87

+0.51

25mm

Φ33.4

±0.13

3.38

+0.51

32mm

Φ42.2

±0.13

3.56

+0.51

40mm

Φ48.3

±0.15

3.68

+0.51

50mm

Φ60.3

±0.15

3.91

+0.51

65mm

Φ73.0

±0.18

5.16

+0.61

80mm

Φ88.9

±0.2

5.49

+0.66

100mm

Φ114.3

±0.23

6.02

+0.71

125mm

Φ141.3

±0.25

6.55

+0.79

150mm

Φ168.3

±0.28

7.11

+0.86

200mm

Φ219.1

±0.38

8.18

+0.99

Bảng thông số kỹ thuật của ống nhựa CPVC chống cháy

Chi tiết bảng giá xem tại đây

Liên hệ ngay theo các thông tin dưới đây 

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: số 169 đường 208 An Đồng - An Dương - Hải Phòng

Hotline: 0906.021.616

Hỗ trợ Online
Thống kê truy cập
  • Hôm nay: 372
  • Hôm qua: 561
  • Tuần này: 372
  • Tuần trước: 8554
  • Tháng này: 65441
  • Tháng trước: 92688
  • Tổng lượt truy cập: 4361014
0906021616
messenger icon zalo icon